Danh sách triệu tập học viên lớp bồi dưỡng kiến thức kinh tế - kỹ thuật K44

DANH SÁCH TRIỆU TẬP HỌC VIÊN

LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT (K-44)

Từ ngày 30/07/2009 đến ngày 30/10/2009

tại số 79 Trương Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

STT

Họ và tên

Năm sinh

Chức vụ

Cơ quan công tác

1.         

Nguyễn Thị Phi Yến

1960

TP

Đài PT-TH Đà Nẵng

2.         

Ngô Đình Bẩy

1957

PTP

Đài PT-TH Đà Nẵng

3.         

Trần Văn Sâm

1965

 

Đài PT-TH Đà Nẵng

4.         

Nguyễn Thị Thanh Hương

1959

K.NH

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

5.         

Phan Thị Tuyết Hồng

1957

K.LN

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

6.         

Nguyễn Thị Tường Vy

1959

K.LN

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

7.         

Nguyễn Văn Kiệp

1962

K.CK

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

8.         

Ngô An

1953

K.MT

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

9.         

Bùi Minh Trí

1966

CNSH

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

10.     

Trần Văn Dư

1953

TT.NLN

Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

11.     

Võ Hùng Phong

1959

PGĐ

Đài PT-TH Bình Dương

12.     

Nguyễn Thị Tuyết

1962

TP

Đài PT-TH Bình Dương

13.     

Thượng Văn Phúc

1974

TP

Đài PT-TH Bình Dương

14.     

Trần Quang Thạch

1960

KS

Đài PT-TH Bình Dương

15.     

Tô Thanh Phong

1971

PTP

Đài PT-TH Bình Dương

16.     

Nguyễn Lê Trung

1975

TP

Hãng phim TH Bình Dương

17.     

Triệu Tuyết Mai

1958

TP

Trung tâm Khuyến Nông Bình Dương

18.     

Lương Thị Ngọc Quỳnh

1966

TP

Trung tâm Khuyến Nông Bình Dương

19.     

Nguyễn Văn Út

1967

KS

Ban QLA Thuận An, Bình Dương

20.     

Lâm Sơn Hà

1964

PGĐ

Trung tâm Đăng Kiểm Bình Dương

21.     

Nguyễn Văn Hoà

1973

 

Ban QLDA GTVT Bình Dương

22.     

Nguyễn Như Đạt Chi

1974

 

Ban QLDA GTVT Bình Dương

23.     

Ngô Thanh Hùng

1975

 

XN Quản lý sửa chữa CTGT, Bình Dương.

24.     

Trương Công Thanh

1957

GĐTT

Viện NC Giáo dục, Đại học SP TP Hồ Chí Minh

25.     

Nguyễn Thị Ngọc

1956

PGĐTT

Viện NC Giáo dục, Đại học SP TP Hồ Chí Minh

26.     

Nguyễn Ngọc Tài

1963

PGĐTT

Viện NC Giáo dục, Đại học SP TP Hồ Chí Minh

27.     

Lê Quốc Hà

1966

Phân VT

Phân viện TP Hồ Chí Minh,

Viện NC Điện tử, Tin học, Tự động hoá - Bộ Công thương

28.     

Trần Công Thịnh

1965

NCV

Phân viện TP Hồ Chí Minh,

Viện NC Điện tử, Tin học, Tự động hoá - Bộ Công thương

29.     

Trần Quế

1953

TP

Viện NC Hạt nhân,

Viện NLNT Việt Nam

30.     

Trịnh Đình Hải

1954

PGĐ

Viện NC Hạt nhân,

Viện NLNT Việt Nam

31.     

Đỗ Thanh Thảo

1960

NCV

Viện NC Hạt nhân,

Viện NLNT Việt Nam

32.     

Nguyễn Minh Xuân

1960

NCV

Viện NC Hạt nhân,

Viện NLNT Việt Nam

33.     

Chu Văn Khoa

1959

NCV

Viện NC Hạt nhân,

Viện NLNT Việt Nam

34.     

Nguyễn Thị Thu

1960

PGĐ

 

35.     

Hoàng Văn Nguyện

1959

NCV

 

36.     

Nguyễn Cảnh Hải

1959

NCV

 

37.     

Đặng Lành

1958

NCV

 

38.     

Nguyễn Hiếu Dũng

1959

PTP

TTCN&TK CNBX,

Viện NLNT Việt Nam

39.     

Nguyễn Hữu Quang

1960

GĐTT

TT ƯD KT HN trong CN, Viện NLNT Việt Nam

40.     

Phạm Hoàng Hà

1957

NCV

TT ƯD KT HN trong CN, Viện NLNT Việt Nam

41.     

Mai Văn Sủng

1968

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

42.     

Trịnh Viết Lộc

1961

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

43.     

Phạm Thị Ngọc Hạnh

1965

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

44.     

Nguyễn Hoài Nam

1965

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

45.     

Nguyễn Lê Thi

1966

ThS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

46.     

Đỗ Phạm Nhân Hoà

1963

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

47.     

Nguyễn Đào Duy Tài

1963

ThS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

48.     

Lê Đình Bản

1964

ThS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

49.     

Lê Duy Chúc

1957

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

50.     

Huỳnh Thị Thu Vân

1966

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

51.     

Phạm Vân An

1958

KS

Trung tâm Kỹ thuật 3, Tổng cục TC, ĐL, CL

52.     

Ybom Niê

1958

PTK

Viện VSDT Tây Nguyên, Bộ Y tế

53.     

Ralan Tố Hoa

1962

TK

Viện VSDT Tây Nguyên, Bộ Y tế

54.     

Nguyễn Thị Thanh Vân

1969

 

Viện VSDT Tây Nguyên, Bộ Y tế

55.     

Trần Duy Tạo

1969

PTK

Viện VSDT Tây Nguyên, Bộ Y tế

56.     

Ngô Phú

1956

Tổ trưởng

Viện Vacxin & Sinh phẩm y tế Nha Trang, Bộ Y tế

57.     

Nguyễn Thị Lan Phương

1963

PTP

Viện Vacxin & Sinh phẩm y tế Nha Trang, Bộ Y tế

58.     

Hồ Văn Hoàng

1964

PVT

Viện Sốt rét Ký sinh trùng Quy Nhơn, Bộ Y tế

59.     

Ngô Thị Hương

1960

TK

Viện Sốt rét Ký sinh trùng Quy Nhơn, Bộ Y tế

60.     

Nguyễn Văn Trung

1955

TK

Viện Sốt rét Ký sinh trùng Quy Nhơn, Bộ Y tế

61.     

Nguyễn Thị Duyên

1957

PTK

Viện Sốt rét Ký sinh trùng Quy Nhơn, Bộ Y tế

62.     

Nguyễn Văn Khá

1962

PTK

Viện Sốt rét Ký sinh trùng Quy Nhơn, Bộ Y tế

63.     

Nguyễn Xuân Thiện

1965

PTK

Viện Sốt rét Ký sinh trùng Quy Nhơn, Bộ Y tế

64.     

Đỗ Mạnh Hùng

1958

PTK

Viện Pasteur Nha Trang, Bộ Y tế

65.     

Lê Trung Nghĩa

1958

PTK

Viện Pasteur Nha Trang, Bộ Y tế

66.     

Trần Minh Thế

1959

PTK

Viện Pasteur Nha Trang, Bộ Y tế

67.     

Đặng Văn Chính

1965

TK

Viện Vệ sinh y tế công cộng TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

68.     

Phạm Kim Anh

1970

TP

Viện Vệ sinh y tế công cộng TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

69.     

Nguyễn Đô Phúc

1964

PTP

Viện Vệ sinh y tế công cộng TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

70.     

Nguyễn Thị Kim Danh

1957

PTK

Viện Kiểm nghiệm thuốc TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

71.     

Nguyễn Thanh Hà

1973

TP

Viện Kiểm nghiệm thuốc TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

72.     

Lê Thị Thu Cúc

1965

PTK

Viện Kiểm nghiệm thuốc TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

73.     

Phan Thị Hồng Nhung

1963

PTK

Viện Kiểm nghiệm thuốc TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

74.     

Dương Công Minh

1965

PTK

Viện Kiểm nghiệm thuốc TP Hồ Chí Minh, Bộ Y tế

75.     

Hoàng Văn Trường

1969

NCV

TT NC&PTCN CN Miền Trung, Viện Chăn nuôi, Bộ NN&PTNT

76.     

Nguyễn Hưu Duệ

1964

NCV

TT NC&CG TBKT Chăn nuôi, Viện Chăn nuôi, Bộ NN&PTNT

77.     

Hoàng Tuấn Thành

1973

NCV

TT NC&CG TBKT Chăn nuôi, Viện Chăn nuôi, Bộ NN&PTNT

78.     

Lê Thị Thanh Mai

1965

 

TT NC&CG TBKT Chăn nuôi, Viện Chăn nuôi, Bộ NN&PTNT

79.     

Nguyễn Thanh Bình

1972

NCV

TT NC&CG TBKT Chăn nuôi, Viện Chăn nuôi, Bộ NN&PTNT

80.     

Nguyễn Thị Bích Ngọc

1972

TP

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản III, Bộ NN&PTNT

81.     

Trương Hà Phương

1969

GĐTT

TT QG Giống hải sản miền Trung, Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản III, Bộ NN&PTNT

82.     

Vương Nam Trung

1970

 

Viện KHKT NN miền Nam, Bộ NN&PTNT

83.     

Nguyễn Hữu Đề

1965

PTP

Viện KHKT NN miền Nam, Bộ NN&PTNT

84.     

Trương Quốc Ánh

1969

PTP

Viện KHKT NN miền Nam, Bộ NN&PTNT

85.     

Đào Huy Đức

1971

PTP

Viện KHKT NN miền Nam, Bộ NN&PTNT

86.     

Trương Vĩnh Hải

1966

PGĐ TT

TT NCCG TBKTNN, Viện KHKT NN miền Nam

87.     

Hà Đình Tuấn

1971

TP

TT NC&PT Mía đường, Viện KHKT NN miền Nam

88.     

Nguyễn Văn Dự

1966

NCV

TT NC&PT Mía đường, Viện KHKT NN miền Nam

89.     

Lê Thị Thường

1968

NCV

TT NC&PT Mía đường, Viện KHKT NN miền Nam

90.     

Nguyễn Đức Ngắn

1958

PV Phó

Viện Điều tra quy hoạch rừng, Bộ NN&PTNT

91.     

Nguyễn Thị Diệu

1957

TP

Viện Điều tra quy hoạch rừng, Bộ NN&PTNT

92.     

Nguyễn Tiến Dũng

1959

TP

Viện Điều tra quy hoạch rừng, Bộ NN&PTNT

93.     

Nguyễn Mai Oanh

1960

PGĐ

Viện CL&CS PTNT, Bộ NN&PTNT

94.     

Tạ Quốc Tuấn

1957

NCV

Viện CL&CS PTNT, Bộ NN&PTNT

95.     

Nguyễn Thị Lan Hương

1960

KS

Viện Quy hoạch thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

96.     

Trần Đức Đông

1965

KS

Viện Quy hoạch thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

97.     

Nguyễn Trí Phúc

1965

TP

Viện Quy hoạch thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

98.     

Trần Ký

1966

ThS

Viện Quy hoạch thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

99.     

Đỗ Đức Dũng

1968

PTP

Viện Quy hoạch thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

100.  

Phạm Văn Mạnh

1970

PTP

Viện Quy hoạch thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

101.  

Đặng Thanh Lâm

1969

Viện Quy hoạch thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

102.  

Nguyễn Thái Hoà

1959

NCV

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

103.  

Mai Văn Tiến

1961

NCV

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

104.  

Cao Hồng Tân

1971

PTP

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

105.  

Đoàn Văn Cừ

1963

NCV

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

106.  

Mai Văn Cương

1952

GĐTT

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

107.  

Nguyễn Văn Sáng

1955

KS

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

108.  

Hồ Lương Tuy

1952

KS

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

109.  

Nguyễn Văn Hưng

1959

KS

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

110.  

Dương Xân Minh

1958

TP

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

111.  

Châu Ngọc Quyền

1960

KS

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

112.  

Mai Thị Tuyết Tâm

1965

KS

Viện KH Thuỷ lợi miền Nam, Bộ NN&PTNT

113.  

Nguyễn Ngọc Trinh

1967

TP

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

114.  

Phan Thanh Lâm

1975

TP

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

115.  

Lê Hồng Phước

1971

PGĐTT

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

116.  

Trần Quốc Bảo

1973

PGĐTT

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

117.  

Nguyễn Văn Sáng

1973

PGĐTT

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

118.  

Nguyễn Hữu Ngãi

1968

NCV

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

119.  

Trình Trung Phi

1971

PGĐTT

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

120.  

Đặng Tố Vân Cầm

1972

PGĐTT

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

121.  

Vũ Anh Tuấn

1972

Phân VP

Viện NC Nuôi trồng thuỷ sản II, Bộ NN&PTNT

122.  

Hồ Công Trực

1967

GĐTT

Viện Thổ nhưỡng NH, Viện KH Nông nghiệp Việt Nam

123.  

Trình Công Tư

1965

PGĐTT

Viện Thổ nhưỡng NH, Viện KH Nông nghiệp Việt Nam

124.  

Đặng Bá Đàn

1964

T.BM

Viện KHKT NLN TN, Viện KH Nông nghiệp Việt Nam

125.  

Nguyễn Thái Huy

1958

T.BM

Viện KHKT NLN TN, Viện KH Nông nghiệp Việt Nam

126.  

Trịnh Xuân Hồng

1968

P.BM

Viện KHKT NLN TN, Viện KH Nông nghiệp Việt Nam

127.  

Đào Thị Lan Hoa

1970

NCV

Viện KHKT NLN TN, Viện KH Nông nghiệp Việt Nam

128.  

Trần Anh Hùng

1967

NCV

Viện KHKT NLN TN, Viện KH Nông nghiệp Việt Nam

129.  

Nguyễn Văn Bật

1963

Phân VP

Viện Quy hoạch và Thiết kế NN, Bộ NN&PTNT

130.  

Nguyễn Ngọc Lưu

1959

Phân VP

Viện Quy hoạch và Thiết kế NN, Bộ NN&PTNT

131.  

Vũ Văn Thu

1958

PTP

Viện Lúa đồng bằng Sông Cửu Long

132.  

Phạm Thị Hường

1962

KS

Viện Lúa đồng bằng Sông Cửu Long

133.  

Nguyễn Thị Hồng Nam

1964

KS

Viện Lúa đồng bằng Sông Cửu Long

134.  

Nguyễn Xuân Hoà

1957

Phó ban

Ban Quản lý đầu tư Thuỷ lợi 9, Bộ NN&PTNT

135.  

Hoàng Thế Biên

1964

KS

Ban Quản lý đầu tư Thuỷ lợi 9, Bộ NN&PTNT

136.  

Trương Văn Khuyến

1952

Phó ban

Ban Quản lý đầu tư Thuỷ lợi 9, Bộ NN&PTNT

137.  

Phạm Hưng Phát

1960

TP

Ban Quản lý đầu tư Thuỷ lợi 9, Bộ NN&PTNT

138.  

Nguyễn Văn Phước

1963

TP

Ban Quản lý ĐT&XD Thuỷ lợi 6, Bộ NN&PTNT

139.  

Phạm Quang Lộc

1960

TP

Ban Quản lý ĐT&XD Thuỷ lợi 6, Bộ NN&PTNT

140.  

Phạm Bá Nơ

1966

KS

Ban Quản lý ĐT&XD Thuỷ lợi 6, Bộ NN&PTNT

141.  

Nguyễn Trương Tài

1954

KS

Ban Quản lý ĐT&XD Thuỷ lợi 6, Bộ NN&PTNT

142.  

Nguyễn Hữu Nghĩa

1958

ThS

Ban Quản lý ĐT&XD Thuỷ lợi 6, Bộ NN&PTNT

143.  

Nguyễn Tấn Thành

1966

KS

Ban Quản lý ĐT&XD Thuỷ lợi 6, Bộ NN&PTNT

144.  

Hứa Văn Ngân

1961

KS

Ban Quản lý ĐT&XD Thuỷ lợi 6, Bộ NN&PTNT

145.  

Đỗ Văn Khiêm

1967

P.BM

Phân viện Thú y miền Trung, Bộ NN&PTNT

146.  

Lê Thị Xuân

1965

PTP

TT Khuyến nông Khuyến ngư, Sở NN&PTNT Bình Định

147.  

Huỳnh Cao Trạt

1963

TK

TT Kiểm dịch Y tế quốc tế An Giang, Sở Y tế An Giang

148.  

Trần Yên Thảo

1963

NCV

Viện NC Dầu và Cây có dầu, Bộ Công thương

149.  

Trần Đức Hùng

1966

Phân VP

Phân viện Tp Hồ Chí Minh, Viện Văn hoá nghệ thuật Việt Nam, Bộ VH, TT & DL

150.  

Trần Thanh Tùng

1969

PGĐ

TT NCNT và LTĐA, Viện phim Việt Nam, Bộ VH, TT & DL

151.  

Trần Ngọc Khải

1964

Chủ nhiệm DA

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

151.         

Phạm Văn Hưởng

1961

Chủ nhiệm DA

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

152.         

Bùi Anh Lân

1965

Đội trưởng

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

153.         

Đỗ Hùng Thắng

1959

Đội trưởng

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

154.         

Nguyễn Chính Hải

1963

Tổ trưởng

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

155.         

Nguyễn Hùng Cường

1961

Tổ trưởng

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

156.         

Trần Duân

1967

Chủ nhiệm DA

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

157.         

Bùi Minh Võ

1966

KS

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

158.         

Đỗ Ngọc Chuẩn

1959

Đội trưởng

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

159.         

Lê Ngọc Lệ

1959

Chủ nhiệm DA

Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Nam, Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam

 Trường Quản lý KH&CN